nhà trai

Học thuật
Thân thiện
nhà trai

Nhà trai đang chuẩn bị quà cưới để mang đến nhà gái.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Gia đình chú rể: Chỉ tập thể những người thân thuộc, quan hệ huyết thống với chú rể trong một đám cưới theo truyền thống Việt Nam.
    • Những người dự đám cưới về phía chú rể: Chỉ chung những vị khách mời, có thể bao gồm cả họ hàng bạn , được mời đại diện cho phía gia đình chú rể trong hôn lễ.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Nhà trai đã đến đón dâu từ rất sớm. (Gia đình chú rể đã đến đón cô dâu từ rất sớm.)
    • Trong đám cưới, bàn tiệc dành cho nhà trai được bàyphía bên trái sảnh. (Trong đám cưới, bàn tiệc dành cho những người phía chú rể được bàyphía bên trái sảnh.)
    • Theo phong tục, nhà trai phải chuẩn bị lễ vật để đi hỏi vợ. (Theo phong tục, gia đình chú rể phải chuẩn bị lễ vật để đi hỏi vợ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Đại diện nhà trai": Người đứng ra thay mặt, nói thay cho toàn thể gia đình khách mời phía chú rể trong các nghi thức.

    • Ông chú của chú rể đại diện nhà trai phát biểu trong lễ thành hôn. (Ông chú của chú rể người đại diện cho phía chú rể phát biểu trong lễ thành hôn.)
  • "Bên nhà trai": Cách nói nhấn mạnh về phe, phía của chú rể trong các sự kiện liên quan đến hôn nhân.

    • Mọi chi phí cho chuyến xe hoa sẽ do bên nhà trai lo liệu. (Mọi chi phí cho chuyến xe hoa sẽ do phía gia đình chú rể lo liệu.)
Biến thể từ gần giống
  • Nhà gái (danh từ): Gia đình cô dâu; những người dự đám cưới về phía cô dâu. Đây từ thường được dùng đối lập với "nhà trai".

    • Nhà gái đã chuẩn bị chu đáo để đón tiếp nhà trai. (Gia đình cô dâu đã chuẩn bị chu đáo để đón tiếp gia đình chú rể.)
  • Phía chú rể (cụm danh từ): Cách diễn đạt khác, mang tính chất mô tả, cho "nhà trai".

    • Phía chú rể đã bài phát biểu rất cảm ơn. (Những người phía chú rể đã bài phát biểu rất cảm ơn.)
Từ đồng nghĩa
  • Gia đình chú rể: Cụm từ đồng nghĩa trực tiếp với nghĩa thứ nhất.
  • Họ nhà trai: Cách gọi thân mật, quen thuộc hơn trong dân gian.
Thành ngữ liên quan
  • "Nhà trai nhà gái": Thành ngữ dùng để chỉ hai bên gia đình trong một cuộc hôn nhân, nhấn mạnh mối quan hệ trách nhiệm giữa hai họ.
    • Sau đám cưới, nhà trai nhà gái phải thường xuyên qua lại thăm hỏi. (Sau đám cưới, hai bên gia đình phải thường xuyên qua lại thăm hỏi.)
nhà trai

Nhà trai đang chuẩn bị quà cưới để mang đến nhà gái.

  1. d. 1. Gia đình chú rể. 2. Những người dự một đám cưới về phía chú rể.